Căn hộ CT2Phố cảnh Phước HảiPhối cảnh vĩnh điềm trung

CHÀO GIÁ: TƯ VẤN THIẾT KẾ, CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆN HỆ THỐNG VIDEO DOOR CALL CÔNG TRÌNH CHUNG CƯ CT3 KĐT VĨNH ĐIỀM TRUNG

THƯ MỜI CHÀO GIÁ CẠNH TRANH

Gói thầu: Tư vấn thiết kế, cung cấp, lắp đặt và thi công hoàn thiện hệ thống video door call

Công trình: Chung cư CT3 - Dự án: KĐT Vĩnh Điềm Trung

Kính gửi:  Quý Công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư VCN - Chủ đầu tư Công trình Chung cư CT3, Dự án Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa đang tổ chức lựa chọn Nhà thầu thực hiện gói thầu: “Tư vấn thiết kế, cung cấp, lắp đặt và thi công hoàn thiện hệ thống video door call” theo hình thức chào giá cạnh tranh:

1. Phạm vi công việc

- Gói thầu: Tư vấn thiết kế, cung cấp, lắp đặt và thi công hoàn thiện hệ thống video door call thuộc Công trình Chung cư CT3, Dự án Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

 + Công trình: Chung cư CT3

 + Dự án: Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

2. Khối lượng

- Nhà thầu có trách nhiệm tư vấn thiết kế, đề xuất phương án thiết kế đầy đủ, chi tiết để thi công và thực hiện việc Cung cấp, lắp đặt và thi công hoàn thiện hệ thống video door call thuộc Công trình Chung cư CT3, Dự án Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

- Nhà thầu có trách nhiệm tự kiểm tra, rà soát bản vẽ mặt bằng theo Hồ sơ thiết kế phần xây dựng công trình của Chủ đầu tư đã phê duyệt, từ đó đề xuất phương án thiết bị, công nghệ theo định hướng của Chủ đầu tư và triển khai hồ sơ thiết kế chi tiết;

- Nhà thầu chủ động khảo sát hiện trạng thực tế (nếu cần thiết) theo địa chỉ nêu trên và liên lạc với đầu mối trao đổi thông tin của Chủ đầu tư theo số điện thoại: 0356 868 868 khi cần cung cấp các thông tin liên quan.

Link bản vẽ: https://drive.google.com/drive/folders/1Y66YKj2k5LpaoFr4kePVr7vMGrAFj75b?usp=sharing

Khối lượng mời thầu nêu trong hồ sơ chào giá chỉ có tính chất tham khảo và là khối lượng tạm tính.

- Khối lượng tính toán theo bản vẽ Nhà thầu đề xuất và được Chủ đầu tư phê duyệt là cơ sở để ký kết Hợp đồng, khối lượng thanh toán giai đoạn trong quá trình thực hiện Hợp đồng sẽ là khối lượng thực tế được nghiệm thu nhưng không vượt quá khối lượng Hợp đồng.

- Ngoại trừ các trường hợp được nêu tại mục 7.3 “Điều chỉnh hợp đồng”. Toàn bộ các nội dung công việc còn lại có liên quan thuộc phạm vi gói thầu đều được hiểu là Nhà thầu phải thực hiện;

3. Yêu cầu về nội dung, chất lượng thiết kế

- Tuân theo thiết kế tổng mặt bằng của Chủ đầu tư. Thiết kế phải hợp lý, phù hợp với công năng sử dụng và công nghệ mà Chủ đầu tư đã lựa chọn.

Bản vẽ thiết kế cần có:

 + Thiết kế sơ bộ: (i) Sơ đồ nguyên lý hoạt động của hệ thống; (ii) Mặt bằng định vị thiết bị; (iii) Thuyết minh và hình ảnh/Video minh họa phương án hoạt động của  hệ thống;

 + Thiết kế bản vẽ thi công: (i) Các bản vẽ chi tiết: mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt,… thể hiện được đầy đủ phương án thi công, lắp đặt hệ thống; vị trí đi dây kết nối, vị trí định vị gắn thiết bị, … đảm bảo cho việc triển khai thi công, giám sát nghiệm thu cũng như việc cung cấp hồ sơ cho các nhà thầu liên quan phối hợp (xây dựng, điện, điện nhẹ). (ii) Thuyết minh chi tiết và chỉ dẫn kỹ thuật nêu rõ chủng loại vật tư, thiết bị thi công; các tiêu chuẩn kỹ thuật về thi công và nghiệm thu; quy trình vận hành, sử dụng hệ thống; (iii) Dự toán chi phí tính toán theo bản vẽ thiết kế (tối thiểu cần có: bảng tổng khối lượng, giá trị; bảng diễn giải khối lượng bóc tách từ bản vẽ).

4. Yêu cầu về chất lượng, nguồn gốc vật tư, vật liệu, thiết bị

- Toàn bộ các loại vật tư, vật liệu, thiết bị trong gói thầu phải có nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và các hồ sơ hải quan rõ ràng đối với hàng nhập khẩu; Chứng chỉ chất lượng, xuất xưởng đối với vật tư, vật liệu, thiết bị sản xuất trong nước; Chứng nhận hợp quy (nếu Quy chuẩn bắt buộc) và phải được Chủ đầu tư nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng;

- Chủ đầu tư có quyền thuê đơn vị thứ 3 kiểm tra, kiểm định lại chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị, sản phẩm hoàn thiện tại mọi thời điểm. Chi phí kiểm tra do Chủ đầu tư chi trả nếu chất lượng đảm bảo theo yêu cầu.

5. Yêu cầu bắt buộc về năng lực thực tế

- Có đầy đủ giấy tờ chứng minh năng lực phù hợp;

- Đã từng thi công xây dựng các công trình có tính chất, quy mô tương tự và đảm bảo:

 + Đã hoặc đang thực hiện 02 Hợp đồng có Quy mô giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu; hoặc

 + Đã hoặc đang thực hiện 02 Hợp đồng có Tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu.

 + Yêu cầu: Hợp đồng và 1 trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn VAT thể hiện giá trị đã thực hiện.

6. Yêu cầu của Hồ sơ chào giá

6.1 Số lượng hồ sơ: 01 bộ file mềm (Toàn bộ hồ sơ được ký đóng đấu; scan và các bảng tính file Excel; bản vẽ file CAD)

6.2 Thành phần hồ sơ:

- Hồ sơ năng lực: Bao gồm đăng ký kinh doanh; Hợp đồng và các tài liệu liên quan thể hiện tính chất, quy mô tương tự của các gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện;

- Phần hồ sơ thiết kế sơ bộ: Bản vẽ và thuyết minh, dự toán kèm theo;

- Phần chào giá cung cấp, thi công lắp đặt:

 + Thuyết minh thi công và Bản vẽ biện pháp thi công tổng thể, bản vẽ thi công điển hình, Bảng tiến độ thi công;

 + Thuyết minh công nghệ, quy trình vận hành;

 + Quy trình bảo trì thiết bị, những điểm cần lưu ý trong công tác bảo trì

- Hồ sơ Giá trị đề xuất chào giá theo biểu mẫu của Chủ đầu tư gửi kèm theo thư mời chào giá này, trong đó nêu rõ chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị chính và nguồn gốc xuất xứ, mã hiệu của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị chính;

- Hồ sơ Đề xuất chào giá sẽ không có giá trị nếu Nhà thầu không thực hiện chào giá theo các Biểu mẫu của Chủ đầu tư gửi kèm, không ghi gõ nguồn gốc xuất xứ (CO), mã hiệu của các loại vật tư, thiết bị chính;

- Bản mềm hồ sơ:  toàn bộ các file mềm liên quan đến các thành phần về Đơn giá, giá trị,… các bảng diễn giải chi tiết khối lượng được Nhà thầu tính toán, yêu cầu nhà thầu gửi về địa chỉ mail duy nhất ngoctuan@vcn.vn;

6.3 Giá chào thầu

Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện các công việc, bao gồm nhưng không giới hạn các chi phí sau:

 + Chi phí thiết kế bản vẽ thi công;

 + Chi phí chuẩn bị mặt bằng thi công;

 + Chi phí huy động, tập kết và giải thể vật tư, thiết bị, vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí điều hành quản lý, chi phí công trường, chi phí các khoản bảo hiểm, chi phí các khoản thuế của Nhà thầu;

 + Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, chi phí thí nghiệm, kiểm định chất lượng thiết bị, vật liệu, sản phẩm hoàn thiện;

 + Các chi phí tiện ích công trường (điện, nước, vệ sinh, vận thăng, cẩu tháp,….) để thực hiện toàn bộ các công việc;

 + Các chi phí cần thiết hợp lý khác để thực hiện các toàn bộ các công việc.

7. Một số quy định chung nếu Nhà thầu được lựa chọn ký kết Hợp đồng

7.1 Thời gian thực hiện hợp đồng

- Tiến độ thi công: Tối đa 03 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng đủ điều kiện thi công.

7.2  Hình thức hợp đồng, thanh toán

- Hợp đồng theo đơn giá cố định. Đơn giá trong hợp đồng sẽ không bị điều chỉnh bởi biến động giá cả trên thị trường hoặc thay đổi luật hoặc bất kỳ lý do nào khác.

- Giá trị Khối lượng thanh/quyết toán: Là Giá trị khối lượng hoàn thành thực tế được các bên nghiệm thu xác nhận nhưng không vượt quá giá trị Hợp đồng, nghĩa là: (i) Nếu khối lượng thực hiện lớn hơn khối lượng hợp đồng thì thanh toán theo khối lượng Hợp đồng và; (ii) Nếu khối lượng thực hiện nhỏ hơn khối lượng hợp đồng thì thanh toán theo khối lượng thực hiện (ngoại trừ các trường hợp ghi trong mục 7.3 dưới đây).

7.3 Điều chỉnh Hợp đồng

- Bổ sung thêm phạm vi công cần thiết khác ngoài công việc phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế  thi công được duyệt; hoặc

- Thay đổi thiết kế (theo yêu cầu của Chủ đầu tư) so với hồ sơ thiết kế thi công đã được phê duyệt của công trình; hoặc

- Thay đổi chủng loại vật liệu (theo yêu cầu của Chủ đầu tư) so với yêu cầu của Công trình.

7.4 Bảo đảm thực hiện Hợp đồng

- Bảo đảm thực hiện hợp đồng: 05% Giá trị Hợp đồng;

7.5 Tạm ứng, bảo lãnh tạm ứng và thu hồi tạm ứng

- Tạm ứng: 30% giá trị Hợp đồng trước thuế.

- Bảo lãnh tạm ứng: Tương đương giá trị tạm ứng;

- Thu hồi tạm ứng: Khoản tiền tạm ứng sẽ được Bên nhận thầu hoàn trả dần cho Bên giao thầu qua các Đợt thanh toán với mức thu hồi của từng đợt theo giá trị tương ứng với tỷ lệ tạm ứng Hợp đồng nhân với Giá trị khối lượng hoàn thành của đợt đề nghị thanh toán và được Bên giao thầu thu hồi hết khi Bên nhận thầu thanh toán đạt 80% Giá trị Hợp đồng.

7.6 Thời gian bảo hành, bảo lãnh bảo hành

- Bảo hành: 24 tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;

- Giá trị bảo hành: Tương đương 5% giá trị Quyết toán;

- Bảo lãnh bảo hành: Tương đương giá trị bảo hành.

- Các thông tin khác liên quan đến nội dung của Hợp đồng sẽ được thương thảo chi tiết khi đàm phán Hợp đồng.

8. Tiếp nhận và phản hồi thông tin

- Trong trường hợp Nhà thầu cần làm rõ các hồ sơ trên thì gửi phản hồi bằng văn bản hoặc qua email ngoctuan@vcn.vn cho Chủ đầu tư trước thời điểm 17h00’ ngày 22/09/2021;

- Thời gian nộp hồ sơ chào giá cạnh tranh: Quý Công ty nộp hồ sơ đề xuất chào giá theo biểu mẫu của hồ sơ chào giá cạnh tranh qua Email: ngoctuan@vcn.vn trước thời điểm 17h00’ ngày 25/09/2021

Rất mong sự quan tâm, tham gia chào giá của Quý Công ty.

Xin trân trọng cảm ơn!

Đấu thầu - chào giá
Khách viếng thăm
Trực tuyến: 63
Tổng cộng: 4.128.794
Thiết kế và phát triển: SweetSoft
 
>